Chi 1 - Phái 6 - Nguyễn Văn Chu - Xóm 4 Thừa Tự
|
ĐỜI THỨ |
THỜ NHỮNG NGƯỜI ĐÃ KHUẤT |
NGÀY KỴ |
|
5 |
Tằng tổ khảo: Nguyễn Qúy Công húy Căn. |
04-03 |
|
5 |
Tằng tổ tỷ: Nguyễn Công Chính thất Phạm Thị Hàng húy Ô-Khuy. |
25-01 |
|
6 |
Tằng tổ khảo: Nguyễn Nhất Lang húy Quyền. |
14-02 |
|
6 |
Tằng tổ tỷ: Nguyễn Công Chính thất Nguyễn Thị Hàng húy Cúc. |
05-05 |
|
6 |
Tằng tổ khảo: Nguyễn Nhị Lang húy Chi tự Trọng Mão. |
17-04 |
|
6 |
Tằng tổ tỷ: Nguyễn Môn Chính thất Phạm Thị Húy Vân - Hiên |
14-12 |
|
6 |
Tằng tổ khảo: Nguyễn Tam Lang tự Văn Qúy. |
05-01 |
|
7 |
Hiển khảo: Nguyễn Công Húy Hào ( tự anh bạ ) Hiều. |
10-07 |
|
7 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn chính thất Nguyễn Thị Hàng hiệu Riệu Tứ. |
12-02 |
|
7 |
Hiển khảo: Nguyễn Nhị Lang tự Văn Chưởng |
28-12 |
|
7 |
Hiển khảo: Nguyễn Tam Lang tự Văn Tữ. |
28-10 |
|
7 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn chính thất Phạm Thị Hàng húy Nhữ. |
27-02 |
|
7 |
Hiển khảo: Nguyễn Nhất Lang húy Can. |
21-03 |
|
7 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn chính thất Nguyễn QúyThị Hàng húy Bẳn |
15-08 |
|
7 |
Hiển khảo: Nguyễn Nhị Lang tự Duy Kế. |
12-07 |
|
7 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn chính thất Nguyễn Qúy Thị Hàng húy Ảnh. |
12-09 |
|
7 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn tắc thất Nguyễn Qúy Thị Hàng húy Kế. |
28-04 |
|
7 |
Hiển khảo: Nguyễn Tam Lang tự Văn Thế |
|
|
8 |
Hiển khảo: Nguyễn Nhất Lang húy Hảo. |
02-12 |
|
8 |
Hiển tỷ: Nguyễn cong chính thất Phạm Thị Hàng húy Nhã. |
01-08 |
|
8 |
Hiển khảo: Nguyễn Nhất Lang tự Húy Thu. |
22-04 |
|
8 |
Hiển khảo: Nguyễn Nhị Lang tự Húy Gíá. |
05-02 |
|
8 |
Hiển khảo:Nguyễn Nhị Lang tự Húy Lưu |
13-10 |
|
9 |
Hiển khảo: Nguyễn Qúy Công húy Uyên. |
13-11 |
|
9 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn chính thất Phạm Qúy Thị Hàng húy Hiên. |
17-12 |
|
10 |
Lệnh cô: Nguyễn Thị Biển ( Huệ). |
19-05 |
|
10 |
Lệnh cô: Nguyễn Thị Đào ( Nhiên). |
25-05 |
|
10 |
Hiển khảo: Nguyễn Tứ Lang tự Văn Nghiên. |
07-04 |
|
10 |
Hiển khảo: Nguyễn Ngũ Lang tự Văn Năm. |
03-07 |
|
10 |
Hiển tỷ: Nguyễn môn chính Thất Phạm Thị Hàng húy Choắt |
01-06 |

